TanroDictionary Sổ từ

blockade-runner

/ˌblɑːkəˈdənɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả.danh từ

Ví dụ

  1. The blockade-runner slipped out at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép