Nghĩa tiếng Việt
- Tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả.danh từ
Ví dụ
-
The blockade-runner slipped out at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌblɑːkəˈdənɜːd/
The blockade-runner slipped out at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép