Nghĩa tiếng Việt
- Sự bao vây; tình trang bị bao vây.danh từ
Tiếng Nhật
- 閉塞へいそくsự tắc nghẽn, phong tỏa, bế tắc
Ví dụ
-
A blockage slowed the water pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɒkɪdʒ/
A blockage slowed the water pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép