Nghĩa tiếng Việt
- Bom tấn.danh từ
- Phim/sách được công chúng hâm mộ và đạt doanh thu khổng lồ.danh từ
Ví dụ
-
The film became a blockbuster overnight.
-
Her novel was a blockbuster in summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép