TanroDictionary Sổ từ

blockbuster

/ˈblɒkbʌstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bom tấn.danh từ
  2. Phim/sách được công chúng hâm mộ và đạt doanh thu khổng lồ.danh từ

Ví dụ

  1. The film became a blockbuster overnight.

  2. Her novel was a blockbuster in summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép