Nghĩa tiếng Việt
- Lớp chặn.danh từ
Ví dụ
-
A blocking layer helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɑːkin ˈleɪɜː/
A blocking layer helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép