Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khối, như tảng, như súctính từ
- Ngu dốt, đần độn.tính từ
Ví dụ
-
The blockish chair looked heavy and plain.
-
He seemed blockish and slow to learn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép