TanroDictionary Sổ từ

blocklaying

/ˈblɑːˌkleɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông.danh từ

Ví dụ

  1. Blocklaying took most of the morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép