TanroDictionary Sổ từ

blogosphere

/ˈblɒɡəsfɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không gian blog, cộng đồng mạng của các trang nhật ký cá nhân, bầu khí quyển blog, blog cầudanh từ
  2. Văn hóa và sự chia sẻ những mối quan tâm chung được tạo ra nhờ kết nối mạng blog trong phạm vi toàn cầudanh từ

Ví dụ

  1. The blogosphere was buzzing with travel stories.

  2. The blogosphere helps people share ideas worldwide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép