Nghĩa tiếng Việt
- Không gian blog, cộng đồng mạng của các trang nhật ký cá nhân, bầu khí quyển blog, blog cầudanh từ
- Văn hóa và sự chia sẻ những mối quan tâm chung được tạo ra nhờ kết nối mạng blog trong phạm vi toàn cầudanh từ
Ví dụ
-
The blogosphere was buzzing with travel stories.
-
The blogosphere helps people share ideas worldwide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép