Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tắm máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 大量殺人たいりょうさつじんgiết người hàng loạt, cuộc thảm sát
Ví dụ
-
Napoléon's set on a new bloodbath in Europe !
(Napoléon lại vừa khích động một cuộc tắm máu mới tại Âu châu này đấy).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép