Nghĩa tiếng Việt
- Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.tính từ
Ví dụ
-
She let out a bloodcurdling scream in the night.
-
bloodcurdling screams
những tiếng thét ghê rợn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép