Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bloodđộng từ
- Dòng giống tốt; thuần chủng.tính từ
Ví dụ
-
The doctor blooded the wound carefully.
-
The blooded horse came from a strong line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép