TanroDictionary Sổ từ

bloodless

/ˈblʌdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có máu; tái nhợt.tính từ
  2. Không đổ máu.tính từ
  3. Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.tính từ
  4. Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His bloodless face scared the nurse.

  2. The rebels won a bloodless victory last night.

  3. Her bloodless reply hurt his feelings.

  4. He felt bloodless after the long wait.

  5. a bloodless victory

    chiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép