Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ máu, sự chém giết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The accident caused no bloodshed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblʌdʃed/
The accident caused no bloodshed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép