Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa thuần chủng (nói chung).danh từ
Ví dụ
-
The farm kept fine bloodstock for racing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblʌdstɒk/
The farm kept fine bloodstock for racing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép