Nghĩa tiếng Việt
- Động vật hút máu.danh từ
- Kẻ bóc lột.danh từ
Tiếng Nhật
- 吸血鬼きゅうけつきma cà rồng, kẻ hút máu
Ví dụ
-
The bloodsucker hid in the wet grass.
-
That boss was a bloodsucker to workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép