Nghĩa tiếng Việt
- Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu.danh từ
- Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.danh từ
Ví dụ
-
He used a bloodworm for fishing.
-
The pond was full of bloodworm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép