Nghĩa tiếng Việt
- Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.tính từ
- Tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded).tính từ
- Đỏ như máu.tính từ
- Uộc bloody, hết sức, vô cùng.D
- Chết tiệt, trời đánh thánh vật.D
- Làm vấy máu.động từ
- Làm đỏ máu.động từ
Tiếng Nhật
- 生臭いなまぐさいtanh (cá, máu)
Ví dụ
-
His shirt was bloody after the fall.
-
The bloody result helped everyone.
-
The bloody sun set behind the dark hills.
-
That was bloody hard work.
-
This bloody weather ruined our plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép