TanroDictionary Sổ từ

bloody

/ˈblʌdi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.tính từ
  2. Tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded).tính từ
  3. Đỏ như máu.tính từ
  4. Uộc bloody, hết sức, vô cùng.D
  5. Chết tiệt, trời đánh thánh vật.D
  6. Làm vấy máu.động từ
  7. Làm đỏ máu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His shirt was bloody after the fall.

  2. The bloody result helped everyone.

  3. The bloody sun set behind the dark hills.

  4. That was bloody hard work.

  5. This bloody weather ruined our plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép