Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bloomđộng từ
Ví dụ
-
We can bloomed the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bluːmd/
We can bloomed the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép