TanroDictionary Sổ từ

bloomery

/ˈbluːməi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi quặng sắt được chế biến thành sắt có thể dát được; lò nung.danh từ

Ví dụ

  1. The old bloomery once made iron for tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép