Nghĩa tiếng Việt
- Nơi quặng sắt được chế biến thành sắt có thể dát được; lò nung.danh từ
Ví dụ
-
The old bloomery once made iron for tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbluːməi/
The old bloomery once made iron for tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép