Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloom.động từ
- Đang nở hoa.tính từ
- Tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất.tính từ
- Quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức.tính từ
- Sự đúc (sắt thép) thành thỏi.danh từ
Tiếng Nhật
- 開花かいかsự nở hoa, ra hoa
Ví dụ
-
The garden is blooming after the rain.
-
The blooming trees filled the park with color.
-
She is a blooming beauty in the garden.
-
That was a blooming delicious meal we had.
-
The blooming process turned metal into ingots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép