Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blossom.động từ
Tiếng Nhật
- 開花かいかsự nở hoa, ra hoa
Ví dụ
-
Her confidence was blossoming during the course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép