Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blotchđộng từ
- Có vết bẩn, đầy vết bẩn.tính từ
Ví dụ
-
Her shirt was blotched with paint.
-
The old wall looked blotched and dirty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép