Nghĩa tiếng Việt
- Xem blotch: Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)D
Ví dụ
-
The entry blotchily points to blotch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɑːtʃili/
The entry blotchily points to blotch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép