Nghĩa tiếng Việt
- Xem blotch: Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)danh từ
Tiếng Nhật
- 斑むらsự loang lổ, không đều màu
Ví dụ
-
The entry blotchiness points to blotch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép