TanroDictionary Sổ từ

blotching

/ˈblɑttʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blotch.động từ

Ví dụ

  1. The paint was blotching the white wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép