Nghĩa tiếng Việt
- Có vết bẩn, đầy vết bẩn.tính từ
Ví dụ
-
The old wall was blotchy with paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɑːtʃi/
The old wall was blotchy with paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép