Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blotđộng từ
Ví dụ
-
He blotted the spill with a cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈɒtɪd/
He blotted the spill with a cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép