Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blot.động từ
Ví dụ
-
She is blotting the ink with paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈɒtɪŋ/
She is blotting the ink with paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép