TanroDictionary Sổ từ

blouse

/blaʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo cánh (đàn bà, trẻ con).danh từ
  2. Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a white blouse to school.

  2. He put on a clean work blouse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép