Nghĩa tiếng Việt
- Áo cánh (đàn bà, trẻ con).danh từ
- Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).danh từ
Tiếng Nhật
- ブラウスáo cánh nữ
Ví dụ
-
She wore a white blouse to school.
-
He put on a clean work blouse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép