Nghĩa tiếng Việt
- giết chếtđộng từ
- đánh bại áp đảođộng từ
- gây ấn tượng mạnhđộng từ
- bị gió thổi bayđộng từ
Tiếng Nhật
- 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, làm nổ tung
- 吹き飛ぶふきとぶbị thổi bay
Ví dụ
-
He grabbed a gun and blew the police officer away.
-
Their new product has blown all the others away.
-
Her first novel blew me away.
-
The flag blew away in the storm; we'll have to buy a new one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép