TanroDictionary Sổ từ

blow down

/blˈəʊ dˈaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khi gió làm thứ gì đó đổ ngã.động từ

Tiếng Nhật

  • 倒すたおすxô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả (ghế)

Ví dụ

  1. A tree was blown down in the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép