Nghĩa tiếng Việt
- Không đến cuộc hẹn.động từ
- Phớt lờ, không làm việc gì đó.động từ
- Đánh rắm.động từ
Tiếng Nhật
- 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, làm nổ tung
- 吹き飛ぶふきとぶbị thổi bay
- 飛ばすとばすcho bay, thổi bay, phóng, bắn
Ví dụ
-
We were going to meet last night, but she blew me off at the last minute.
-
I blew the homework off and did badly.
-
He blew off in front of everybody.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép