Nghĩa tiếng Việt
- Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.danh từ
- Nổ tung.động từ
- Bơm phồng.động từ
- Phóng to (ảnh).động từ
- Sự bắt đầu của một cơn bão.động từ
- Mất bình tĩnh, nổi giận.động từ
Tiếng Nhật
- 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, làm nổ tung
Ví dụ
-
The blow up appeared in the report.
-
The bomb blew up without any warning.
-
The pressure was low, so I blew the tyre up.
-
Blow up that photo so we can see his face.
-
A storm blew up while we were out walking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép