TanroDictionary Sổ từ

blow up

/blˈəʊ ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.danh từ
  2. Nổ tung.động từ
  3. Bơm phồng.động từ
  4. Phóng to (ảnh).động từ
  5. Sự bắt đầu của một cơn bão.động từ
  6. Mất bình tĩnh, nổi giận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The blow up appeared in the report.

  2. The bomb blew up without any warning.

  3. The pressure was low, so I blew the tyre up.

  4. Blow up that photo so we can see his face.

  5. A storm blew up while we were out walking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép