Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hàn.danh từ
Ví dụ
-
He heated the metal with a blowtorch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbləʊtɔːtʃ/
He heated the metal with a blowtorch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép