Nghĩa tiếng Việt
- Thô kệch.tính từ
- Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).tính từ
Ví dụ
-
The blowzed horse looked tired and dusty.
-
She looked blowzed after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép