Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ cá voi.danh từ
- Con sứa.danh từ
- Nước mắt; sự khóc sưng cả mắt.danh từ
- Thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt.động từ
- Vều, trề (môi).tính từ
Tiếng Nhật
- 脂肪しぼうmỡ; chất béo
Ví dụ
-
The seal's blubber kept it warm.
-
A blubber drifted near the shore.
-
She wiped away her blubber before class.
-
He started to blubber when he lost his toy.
-
Her blubber lips shook with cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép