TanroDictionary Sổ từ

blubber

/ˈblʌbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ cá voi.danh từ
  2. Con sứa.danh từ
  3. Nước mắt; sự khóc sưng cả mắt.danh từ
  4. Thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt.động từ
  5. Vều, trề (môi).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seal's blubber kept it warm.

  2. A blubber drifted near the shore.

  3. She wiped away her blubber before class.

  4. He started to blubber when he lost his toy.

  5. Her blubber lips shook with cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép