Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bludgeonđộng từ
Ví dụ
-
They bludgeoned the clay into shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈʌdʒəʊnd/
They bludgeoned the clay into shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép