TanroDictionary Sổ từ

blue-collar

/ˈbluːˈkɑːlɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a blue-collar job at the factory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép