Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.tính từ
Tiếng Nhật
- ブルーカラーcông nhân, lao động chân tay
Ví dụ
-
She found a blue-collar job at the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép