Nghĩa tiếng Việt
- Chim sơn ca (có bộ lông xanh ở lưng).danh từ
Tiếng Nhật
- ブルーバードchim xanh (bluebird)
Ví dụ
-
A bluebird sang from the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbluːbɜːd/
A bluebird sang from the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép