TanroDictionary Sổ từ

bluebird

/ˈbluːbɜːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sơn ca (có bộ lông xanh ở lưng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bluebird sang from the branch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép