Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blueđộng từ
Ví dụ
-
The sky blued as the morning came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bluːd/
The sky blued as the morning came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép