Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ thủ, linh thuỷ.danh từ
Ví dụ
-
The bluejacket cleaned the deck every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbluːdʒeɪˌkæt/
The bluejacket cleaned the deck every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép