Nghĩa tiếng Việt
- Cái chăn.danh từ
- Cái túi.danh từ
Ví dụ
-
She packed her sleeping bag and bluey.
-
He kept his tools in a bluey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbluːi/
She packed her sleeping bag and bluey.
He kept his tools in a bluey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép