TanroDictionary Sổ từ

bluey

/ˈbluːi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chăn.danh từ
  2. Cái túi.danh từ

Ví dụ

  1. She packed her sleeping bag and bluey.

  2. He kept his tools in a bluey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép