Nghĩa tiếng Việt
- Sự chân thật, sự chất phác.danh từ
Ví dụ
-
His bluffness made the answer feel honest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbləfnəs/
His bluffness made the answer feel honest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép