Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bluffđộng từ
Ví dụ
-
He bluffs during card games often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blʌfs/
He bluffs during card games often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép