Nghĩa tiếng Việt
- Người khờ dại, người ngu ngốc.danh từ
Ví dụ
-
Don't act like a blunderhead in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblʌndəˌhed/
Don't act like a blunderhead in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép