Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blunder.động từ
Ví dụ
-
He learned to blundering the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈʌndərɪŋ/
He learned to blundering the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép