TanroDictionary Sổ từ

bluntly

/ˈbləntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.D

Ví dụ

  1. He left bluntly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép