Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.D
Ví dụ
-
He left bluntly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbləntli/
He left bluntly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép