Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùn.danh từ
- Tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng.danh từ
Ví dụ
-
The bluntness of the knife slowed the work.
-
Her bluntness surprised him, but he listened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép