Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blurtđộng từ
Ví dụ
-
She blurted her secret in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈɜːtɪd/
She blurted her secret in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép