Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blurđộng từ
- Nhòe.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She blurred the photo with a quick swipe.
-
The blurred sign was hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép