TanroDictionary Sổ từ

blurred

/blɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của blurđộng từ
  2. Nhòe.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She blurred the photo with a quick swipe.

  2. The blurred sign was hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép