Nghĩa tiếng Việt
- Buột miệng nói ra điều gì đó mà không suy nghĩ.động từ
Tiếng Nhật
- 口走るくちばしるbuột miệng, lỡ lời
Ví dụ
-
I was really angry when he blurted out the secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép